
Giá bđs tham khảo dự án BĐS tại Tp.HCM cuối năm 2011
| Bảng giá đất nền tham khảo cuối năm 2011 | ||||||||||
| Dự án/Khu vực | Đường nội bộ > 10,5m | Đường nội bộ >17,5m | Đường trục chính >30m | Tăng giảm % | ||||||
| TP. HCM | S<120 m2 | 120<S<240 m2 | S>240 m2 | S<120 m2 | 120<S<240 m2 | S>240 m2 | S<120 m2 | 120<S<240 m2 | S>240 m2 | |
| Quận 2 | ||||||||||
| Thế Kỷ 21 | 35.8 | 37.2 | 45.4-49.8 | 1.8->4.6 | ||||||
| Him Lam- Lương Định Của | 46.5– 49.8 | 61.3 | 65.8 | -1.8->1.2 | ||||||
| Thạnh Mỹ Lợi - Phú Nhuận | 30.8 – 34.5 | 43.6-47.5 | 1.6->4.9 | |||||||
| Thủ Đức House | 38.7 - 43.3 | 51.4 | 52.2 | -19->-8 | ||||||
| Quận 7 | ||||||||||
| Phú Mỹ- Vạn Phát Hưng | 31 - 33 | 38 – 40.5 | -1.5->0 | |||||||
| Sadeco ven sông | 31 – 33.2 | 34 - 36 | 0->3.3 | |||||||
| Him Lam - Kênh Tẻ | 46.5 - 48 | 70 - 80 | 0 | |||||||
| Hưng Gia- Hưng Phước | 67 - 70 | 84 -86 | 0 | |||||||
| Quận 8 | ||||||||||
| Phú Lợi- Hai Thành | 10.5 – 12 | 15 – 17.2 | 0 | |||||||
| Quận 9 | ||||||||||
| Bắc Rạch Chiếc | 15.7 – 17 | 18.7 – 19.2 | 0->0.3 | |||||||
| Gia Hòa | 12.8 – 14.2 | 15.5 - 16 | 0->0.6 | |||||||
| Hưng Phú | 11.5 | 12.6 | 12.2 | 14 | 0 | |||||
| Nam Long | 14.5-17.3 | 16.5 | 20 - 24 | 0 | ||||||
| Huyện Bình Chánh | ||||||||||
| Trung Sơn | 40 - 51 | 52 – 56.5 | 0 | |||||||
| Đại Phúc | 13.5 – 14.5 | 27 - 30 | 0 | |||||||
| Intresco 6B | 12.5 | 18 | 26.5 | 29 | 0 | |||||
| Cienco 5 | 6 - 7 | 7 - 8 | 0 | |||||||
| 13A | 9.8 | 12 | 14.5 - 15 | 15.7 | -4.8->2.5 | |||||
| 13B | 17.9 – 19.4 | 19.5 – 21 | -8.2->6.9 | |||||||
| 13C | 16.5– 17.6 | 19-20.5 | -2.6->6.4 | |||||||
| Quận Bình Tân | ||||||||||
| Hồ Học Lãm | 14 - 15 | 15 - 16 | 0 | |||||||
| Ao Sen- Tên Lửa | 11.5 - 13 | 36 | 39 | 0 | ||||||
| Huyện Nhà Bè | ||||||||||
| Phú Xuân- Vạn Phát Hưng | 9.5 | 11 | 12 | 13.5 | 0 | |||||
| Cotec Phú Xuân | 7 | 8 | 8.5 | 10 | 0 | |||||
| Thái Sơn 1 | 14 – 16 | 16 – 19 | 6.8->11.8 | |||||||
| Ghi chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo Đơn vị tính: Triệu đồng/m2 | ||||||||||
| Bảng giá tham khảo căn hộ chung cư cuối năm 2011 | |||||
| Địa điểm | Dự án/Khu vực | Diện tích (m2) | Giá tham khảo/m2 | Tăng giảm % | |
| Quận 2 | Thịnh Vượng | 76-183 | 19.8-23.2 | 2.5 -> 4.8 | |
| An Phú – An Khánh | 141.6 | 24.5-25.6 | 2.1->2.4 | ||
| An Hòa | 75-95-100 | 19- 21 | 0.5 -> 4 | ||
| An Cư | 98 – 105 | 24.3 – 25.6 | 1.35 -> 1.6 | ||
| Bình Minh | 95 – 108 | 19 – 22.3 | 0 -> 4.2 | ||
| Cantavil | 98 – 140 | 31.1 – 36.9 | -1.3 ->0.27 | ||
| Thủ Thiêm Xanh | 60 – 120 | 15.2 – 16.5 | 0 | ||
| Thảo Điền River View | 105 - 120 | 29-31.2 | 2.4 -> 2.63 | ||
| Xi RiverView Palace | 145 - 202 | 29.1 – 31.2 | -5 -> -3 | ||
| Quận 7 | Phú Mỹ | 77 - 177 | 20 – 23.5 | -9 -> 0 | |
| Hoàng Anh Gia Lai 1 | 77 - 114 | 19 - 20 | 0 | ||
| Hoàng Anh Gia Lai 2 | 118 – 187.6 | 16 – 19.5 | 0 | ||
| Nam Khang | 120 - 121 | 32 - 34 | 0 | ||
| An Viên | 73 - 76 | 19.5 - 21 | 0 | ||
| Quận 8 | Phú Lợi | 74 | 9.5 – 10.6 | 0 | |
| Quận 9 | Richland Hill | 100 - 120 | 22 – 22.5 | 0 | |
| Phố Đông Hoa Sen | 55 - 94 | 13 – 13.5 | 0 | ||
| Huyện Bình Chánh | Hồng Lĩnh Plaza | 65 - 97 | 19.6– 24.4 | -7.5 -> -5.4 | |
| A View | 83 - 110 | 12.5- 14.2 | -7.2 -> -6.6 | ||
| Conic Đình Khiêm (Block A, B) | 55 – 74 | 12 – 13.5 | -6.5 -> -3.6 | ||
| The Mansion | 83 - 101 | 11– 13.5 | -13.4 -> -4.9 | ||
| Quận Bình Tân | An Lạc | 80 - 105 | 9.5 - 12 | 0 | |
| Lê Thành | 50 - 68 | 11 – 11.2 | 0 | ||
| Vĩnh Tường Tây SG | 90 - 120 | 10.5 – 13.5 | 0 | ||
| Huyền Nhà Bè | Phú Hoàng Anh | 87 - 129 | 20 - 30 | 0 | |
| Hoàng Anh Gia Lai 3 | 99 - 126 | 19 - 21 | 0 | ||
| Ghi chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo Đơn vị tính: Triệu đồng/m2 | |||||